MÁY IN HÓA ĐƠN XPRINTER N200 [USB]

1.650.000 
Thị trường: 2.000.000 
Tiết kiệm: 350.000  (18%)
Tình trạng: Còn hàng
Bảo hành: 12 tháng
Mô tả sản phẩm

Hàng Chính Hãng – Bảo Hành 12 Tháng

  • Giao hàng và lắp đặt FREE Nội thành HCM
  • Bảo hành chính hãng 12 tháng, Bảo Hàng 1 đổi 1 trong 30 ngày .
  • Giao hàng cực nhanh trong vòng 4h làm việc
  • Hỗ Trợ Dự Án, Thu Mua Giá VIP
  • Trọn bộ Combo giá hấp dẫn
  • Giá trên chưa bao gồm 10% VAT

Mua nhanh

CHÚNG TÔI Cam Kết
  • Sản phẩm chính hãng, chất lượng vượt trội
  • Bảo hành 24/7 nhanh chóng, chuyên nghiệp
  • Vận chuyển toàn quốc giao hàng không quá 3 ngày
  • 100% khách hàng hài lòng
Hỗ trợ trực tuyến
  • Hồ Chí Minh: 1005/73 Nguyễn Kiệm , Phường 03 , Q.Gò Vấp , TP HCM
  • Bình Dương: 84/18 Đường 30/4 , P Phú Hòa , TP TDM , BD.

     

  • Điện thoại: 0937021504 (Zalo)
  • Chat trực tuyến?

 MÁY IN HÓA ĐƠN XPRINTER N200 – USB

Máy in nhiệt 80mm giá rẻ | Máy in hóa đơn nhiệt k80 Xprinter XP-N200. N200 là máy in nhiệt 2 cổng kết nối bao gồm USB & LAN. Tốc độ in của XP-N200 bị giới hạn ở 160mm/s giúp tăng độ bền của đầu in nhiệt. Và giúp giảm giá thành sản phẩm, phù hợp với những cưa hàng có ngân sách thấp. Xprinter N200 được trang bị 2 dạng kết nối là USB nối trực tiếp vào máy tính. Hoặc kết nối bằng cổng LAN là in thông qua mạng internet nội bộ. Việc N200 được trang bị 2 cổng kết nối giúp người sử dụng được nhiều mục đích hơn.

Máy in nhiệt 80mm giá rẻ Xprinter XP-N200 sử dụng khổ giấy in nhiệt K80. Xprinter N200 tương thích với tất cả phần mềm quản lý bán hàng. VD: Phần mềm Cukcuk, POS365, iPOS, Kiot Việt,… N200 được sử dụng chuẩn linh kiện mới của Xprinter. Giúp làm giảm giá thành sửa chữa khi máy in hóa đơn có vấn đề cần thay thế

Ứng dụng:

  • Dùng cho phần mềm CukCuk, POS-365, iPOS, KiotViet,…
  • Dùng cho quán trà chanh, trà sữa
  • Dùng cho nhà hàng, coffee
  • Dùng cho thư viện, nhà sách
  • Dùng cho bệnh viện, phòng khám

Thông số kỹ thuật Máy in nhiệt 80mm giá rẻ Xprinter XP-N200

Phương pháp in In nhiệt trực tiếp
Chiều rộng in Chiều rộng giấy 72mm
Mật độ điểm ảnh 576 điểm / dòng hoặc 512 điểm / dòng
Tốc độ in 160 mm / giây
Cổng kết nối USB hoặc LAN
Giấy in 79,5 ± 0,5 mm × 80 mm
Khoảng cách dòng 3,75 mm (có thể điều chỉnh khoảng cách dòng bằng lệnh)
Số cột Giấy 80mm: Giấy 80mm: Phông chữ A – 42 cột hoặc 48 cột / Phông chữ B – 56 cột hoặc 64 cột / đơn giản, truyền thống – 21 cột hoặc 24 cột
Kích thước phông chữ Ký tự ANK, Phông chữ A: 1,5 × 3.0mm (12 × 24 điểm)
Phông chữ B: 1.1 × 2.1mm (9 × 17 điểm)
Jane / Truyền thống: 3.0 × 3.0mm (24 × 24 điểm)
Phông chữ mở rộng PC347 (Standard Europe), Katakana,
PC850 (Đa ngôn ngữ), PC860 (Bồ Đào Nha),
PC863 (Canada-Pháp), PC865 (Bắc Âu),
Tây Âu, Hy Lạp, Do Thái, Đông Âu, Iran, WPC1252, PC866 (Cyrillic # 2) , PC852 (Latin2), PC858, IranII, Latvia, Ả Rập, PT151 (1251)
Loại mã vạch UPC-A / UPC-E / JAN13 (EAN13) / JAN8 (EAN8) /
CODE39 / ITF / CODABAR / CODE93 / CODE128
Bộ đệm đầu vào 64k byte
Bộ nhớ flash NV 256k byte
Bộ đổi nguồn Đầu vào: AC 110 V / 220 V, 50 ~ 60Hz
Cung cấp điện Đầu ra: DC 24V / 2.5A
Ngăn kéo đựng tiền DC 24 V / 1A
Trọng lượng 1 kg
Đóng gói 183,29 × 140 × 141,5 mm ( D × W × H)
Môi trường làm việc Nhiệt độ: 0 ~ 45 ° C, Độ ẩm: 10 ~ 80%
Môi trường lưu trữ Nhiệt độ: -10 60 ° C, Độ ẩm: 10 ~ 90% (không ngưng tụ)
Dao cắt 1 triệu lần
Đầu in 100 km
Thương hiệu

XPRINTER

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Phương pháp in In nhiệt trực tiếp
Chiều rộng in Chiều rộng giấy 72mm
Mật độ điểm 576 điểm / dòng hoặc 512 điểm / dòng
Tốc độ in 200 mm / giây
Cổng kết nối USB,Bluetooth, RJ11
Giấy in 79,5 ± 0,5 mm × 80 mm
Dãn cách dòng 3,75 mm (có thể điều chỉnh khoảng cách dòng bằng lệnh)
Số cột Giấy 80mm: Giấy 80mm: Phông chữ A – 42 cột hoặc 48 cột / Phông chữ B – 56 cột hoặc 64 cột / đơn giản, truyền thống – 21 cột hoặc 24 cột
Kích thước nhân vật Ký tự ANK, Phông chữ A: 1,5 × 3.0mm (12 × 24 điểm)
Phông chữ B: 1.1 × 2.1mm (9 × 17 điểm)
Jane / Truyền thống: 3.0 × 3.0mm (24 × 24 điểm)
Font chữ mở rộng PC347 (Standard Europe), Katakana,
PC850 (Đa ngôn ngữ), PC860 (Bồ Đào Nha),
PC863 (Canada-Pháp), PC865 (Bắc Âu),
Tây Âu, Hy Lạp, Do Thái, Đông Âu, Iran, WPC1252, PC866 (Cyrillic # 2) , PC852 (Latin2), PC858, IranII, Latvia, Ả Rập, PT151 (1251)
Loại mã vạch UPC-A / UPC-E / JAN13 (EAN13) / JAN8 (EAN8) /
CODE39 / ITF / CODABAR / CODE93 / CODE128
Bộ đệm đầu vào 64k byte
Bộ nhớ flash NV 256k byte
Bộ đổi nguồn Đầu vào: AC 110 V / 220 V, 50 ~ 60Hz
Cung cấp điện Đầu ra: DC 24V / 2.5A
Ngăn kéo đựng tiền DC 24 V / 1A
Trọng lượng 2 kg
Đóng gói 195×140×138mm (DxWxH)
Môi trường làm việc Nhiệt độ: 0 ~ 45 ° C, Độ ẩm: 10 ~ 80%
Môi trường lưu trữ Nhiệt độ: -10 60 ° C, Độ ẩm: 10 ~ 90% (không ngưng tụ)
Dao cắt 1,5 triệu lần
Đầu in 150 km
chat zalo chat tawk goi lai